Vĩnh Long nằm ở trung tâm Đồng bằng sông Cửu Long, với dân số trên 1 triệu người, gồm các dân tộc kinh, Khmer và Hoa cùng làm ăn, sinh sống trên một diện tích 147.500 ha. Vĩnh Long ngày nay là một phần của Long Hồ dinh, được hình thành từ năm 1732, bao gồm các tỉnh Bến Tre, Trà Vinh và một phần của Cần Thơ. Vĩnh Long có tiềm lực kinh tế rất lớn    Cấu trúc Web | Hỏi đáp |  Danh bạ KCN | English |  Đăng Nhập 
Kêu gọi đầu tư vào KCN

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I.  Lưu thông hàng hóa trong nước và xuất nhập khẩu.

1

Đăng ký hồ sơ thương nhân.

2

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá - Mẫu D  

3

Cấp lại bản sao Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá - Mẫu D do bị mất cấp, thất lạc hoặc hư hỏng. 

4

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài

5

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài

6

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài

7

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài

II. Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp và dự án đầu tư trong khu công nghiệp.

1

Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài (áp dụng cho dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

2

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.

3

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.

4

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.

5

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ

6

Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước gắn với thành lập chi nhánh (dự án đầu tư dưới 300 tỷ đồng, không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện).

7

Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài gắn với thành lập chi nhánh (vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện).

8

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập chi nhánh.

9

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập chi nhánh.

10

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập chi nhánh.

11

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ gắn với thành lập chi nhánh

12

Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước gắn với thành lập doanh nghiệp (dự án đầu tư dưới 300 tỷ đồng, không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện).

13

Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài gắn với thành lập doanh nghiệp (vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện).

14

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập doanh nghiệp

15

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập doanh nghiệp

16

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập doanh nghiệp

17

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ gắn với thành lập doanh nghiệp

18

Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư

19

Thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư

20

Thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư đối với dự án sau khi điều chỉnh thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ

21

Đăng ký điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy chứng nhận đầu tư.

22

Tạm ngừng thực hiện dự án đầu tư

23

Giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư

24

Chuyển nhượng dự án đầu tư

25

Thanh lý dự án đầu tư

26

Báo cáo hoạt động của dự án đầu tư

27

Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước không đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (15 tỷ đồng đến dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

28

Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (dưới 300 tỷ đồng và có đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư)

29

Đăng ký lại doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đã được cấp phép trước ngày 01/7/2006

30

Chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đã cấp phép trước ngày 1/7/2006

31

Đăng ký đổi Giấy phép đầu tư hoặc Giấy phép kinh doanh của dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh được cấp trước ngày 1/7/2006

III. Quy hoạch xây dựng

1

Cấp chứng chỉ quy hoạch xây dựng cho các nhà đầu tư khi có yêu cầu, để lập dự án đầu tư xây dựng theo quy định

2

Thỏa thuận đấu nối hạ tầng kỹ thuật của các dự án đầu tư xây dựng trong KCN

IV. Hạ tầng kỹ thuật xây dựng

1

Ý kiến bằng văn bản về thiết kế cơ sở cho các doanh nghiệp trong khu công nghiệp.

V. Lao động, tiền lương, tiền công, việc làm.

1

 Đăng ký thoả ước lao động tập thể của doanh nghiệp.

2

 Đăng ký nội quy lao động

3

Đăng ký hệ thống thang, bảng lương đối với doanh nghiệp (đối với các doanh nghiệp trong khu công nghiệp)

4

Cấp giấy phép lao động cho lao động người nước ngoài trong khu công nghiệp

5

Cấp lại giấy phép lao động cho lao động cho người nước ngoài trong khu công nghiệp

6

Gia hạn giấy phép lao động cho lao động cho người nước ngoài trong khu công nghiệp