Vĩnh Long nằm ở trung tâm Đồng bằng sông Cửu Long, với dân số trên 1 triệu người, gồm các dân tộc kinh, Khmer và Hoa cùng làm ăn, sinh sống trên một diện tích 147.500 ha. Vĩnh Long ngày nay là một phần của Long Hồ dinh, được hình thành từ năm 1732, bao gồm các tỉnh Bến Tre, Trà Vinh và một phần của Cần Thơ. Vĩnh Long có tiềm lực kinh tế rất lớn    Cấu trúc Web | Hỏi đáp |  Danh bạ KCN | English |  Đăng Nhập 
Đăng ký cấp GCNĐKĐT trực tuyến  Đăng ký cấp GCNĐKĐT trực tuyến

Thông tin Cần biết  Thông tin Cần biết
Thống kê số lượt truy cập  Thống kê số lượt truy cập
  Các tin khác    
Công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Long
Ngày 26 tháng 12 năm 2016, Ủy ban nhân dân Tỉnh Vĩnh Long có Quyết định số 3118/QĐ-UBND về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hoá thuộc thẩm quyền giải quyết của BQL các KCN có 52 thủ tục với các lĩnh vực như: Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam; Lĩnh vực thương mại quốc tế, Lĩnh vực lao động, tiền lương, quan hệ lao động; Lĩnh vực an toàn lao động; Lĩnh vực việc làm và Lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước.

 

STT

 

Tên thủ tục hành chính

 

I. Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam

1

Quyết định chủ trương đầu tư của Ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Long (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

2

Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

3

Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

4

Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

5

Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Long (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

6

Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

7

Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

8

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư)

9

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

10

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ)

11

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội)

12

Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

13

Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư)

14

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

15

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ)

16

Chuyển nhượng dự án đầu tư (đối với dự án hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc trường hợp quyết định chủ trương đầu tư)

17

Chuyển nhượng dự án đầu tư (thuộc trường hợp quyết định chủ trương của Ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Long)

18

Chuyển nhượng dự án đầu tư (đối với dự án hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và thuộc trường hợp quyết định chủ trương của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

19

Chuyển nhượng dự án đầu tư (đối với dự án hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và thuộc trường hợp quyết định chủ trương của Thủ tướng Chính phủ)

20

Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế

21

Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài

22

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

23

Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

24

Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

25

Giãn tiến độ đầu tư

26

 

Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư

27

Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư

28

Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

29

Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

30

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương

31

Cung cấp thông tin về dự án đầu tư

32

Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư

II. Lĩnh vực thương mại quốc tế

1

Cấp Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.

2

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.

3

Cấp lại Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.

4

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

5

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

6

Điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

7

Gia hạn giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

III. Lĩnh vực lao động, tiền lương, quan hệ lao động

1

Thông báo về việc chuyển địa điểm đặt trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp hoạt động cho thuê lại lao động

2

Báo cáo tình hình hoạt động cho thuê lại lao động

3

Báo cáo về việc thay đổi người quản lý, người giữ chức danh chủ chốt của doanh nghiệp cho thuê lại lao động

4

Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp

5

Gửi thỏa ước lao động tập thể cấp doanh nghiệp

6

Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của doanh nghiệp.

IV. Lĩnh vực an toàn lao động

1

Thông báo việc tổ chức làm thêm từ 200 giờ đến 300 giờ trong một năm.

V. Lĩnh vực việc làm

1

Cấp Giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

2

Cấp lại Giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

3

Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động

4

Báo cáo nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài

5

Báo cáo thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài

 

VI. Lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước

1

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày


Các tin đã đưa
  THAM GIA HỘI THAO CHÀO MỪNG KỶ NIỆM 72 NĂM NGÀY THÀNH LẬP QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM VÀ 27 NĂM NGÀY HỘI QUỐC PHÒNG TOÀN DÂN
  Treo khẩu hiệu nhân kỷ niệm ngày Dân số Việt Nam
  Thông báo nghỉ Tết Dương lịch năm 2017
  THAM DỰ LỚP TẬP HUẤN XÚC TIẾN ĐẦU TƯ VÀ PHƯƠNG PHÁP, CÁC THỨC TỔ CHỨC, THỰC HIỆN CÔNG TÁC KIỂM TRA, GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
  Triển khai Kết luận số 120-KL/TW
  Hội thảo góp ý báo cáo tổng hợp dự án “Điều tra, khảo sát đánh giá hiện trạng và lập kế hoạch xây dựng, quản lý chỉ thị môi trường tỉnh Vĩnh Long”
  Hội nghị chuyên đề về giáo dục lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống văn hóa cho học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long trong giai đoạn hiện nay
  Kế hoạch thực hiện chiến lượng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016-2020
  Triển khai Bộ luật dân sự 2015 và Bộ luật tố tụng dân sự 2015
  Xét tặng Giải thưởng Môi trường Việt Nam năm 2017
Kêu gọi Đầu tư vào KCN  Kêu gọi Đầu tư vào KCN

Thông tin Khu Công nghiệp  Thông tin Khu Công nghiệp